Địa chỉ trường
Cơ sở Seoul và Cơ sở Anseong (Davinci)
Yêu cầu GPA
GPA > 7.0 (ưu tiên học sinh có GPA cao).
Không phân biệt vùng miền, tuy nhiên không nhận học sinh hệ Giáo dục thường xuyên (GDTX).
Không phân biệt vùng miền, tuy nhiên không nhận học sinh hệ Giáo dục thường xuyên (GDTX).
Năm trống tối đa
Dưới 2 năm.
Số buổi nghỉ
Dưới 10 buổi.
Chứng minh tài chính
Bắt buộc mở sổ đóng băng từ 10.000.000 KRW.
Học phí / kỳ
Cơ sở Seoul: 1.700.000 – 1.725.000 KRW/kỳ. Cơ sở Anseong: 1.500.000 – 1.525.000 KRW/kỳ.
Phí đăng ký: 100.000 KRW (Yêu cầu nộp tối thiểu 2 kỳ học phí khi nhập học).
Phí đăng ký: 100.000 KRW (Yêu cầu nộp tối thiểu 2 kỳ học phí khi nhập học).
Ký túc xá
Kỳ đầu tiên: 700.000 KRW / 10 tuần.
Khi gia hạn: 900.000 KRW / 13 tuần.
Khi gia hạn: 900.000 KRW / 13 tuần.
Lịch tiếp nhận
Nhận hồ sơ từ ngày 01/09/2025 đến ngày 10/10/2025.
Yêu cầu Ngoại ngữ
Yêu cầu TOPIK 4 trở lên (Nghệ thuật & Thể dục từ TOPIK 3).
Hoặc hoàn thành khóa học tiếng Hàn cấp 4 tại Viện Ngôn ngữ ĐH Chungang (trường khác yêu cầu cấp 5).
Hoặc hoàn thành khóa học tiếng Hàn cấp 4 tại Viện Ngôn ngữ ĐH Chungang (trường khác yêu cầu cấp 5).
Ngành học
Cơ sở Seoul: KT hệ thống cơ sở hạ tầng, Kiến trúc, KT hóa học, Vật liệu mới, KT cơ khí, Điện - Điện tử, KH phần mềm, Quản trị KD, Kinh tế học, Thống kê ứng dụng, Quảng cáo & PR, Logistics QT.
Cơ sở Anseong: KT tài nguyên sinh học, KT thực phẩm, Thiết kế, Nghệ thuật toàn cầu, KH thể thao, KT nghệ thuật.
Cơ sở Anseong: KT tài nguyên sinh học, KT thực phẩm, Thiết kế, Nghệ thuật toàn cầu, KH thể thao, KT nghệ thuật.
Học phí / kỳ
Nhân văn, KHXH, Kinh doanh, Kinh tế: 4.844.000 KRW/kỳ.
KH tự nhiên, CN sinh học: 5.612.000 KRW/kỳ.
Bách khoa, KT, ICT, CNTT, NT & Công nghệ: 6.362.000 KRW/kỳ.
Nghệ thuật: 6.404.000 KRW/kỳ. Thể dục TT: 5.765.000 KRW/kỳ.
Khoa Y: 7.700.000 KRW/kỳ.
KH tự nhiên, CN sinh học: 5.612.000 KRW/kỳ.
Bách khoa, KT, ICT, CNTT, NT & Công nghệ: 6.362.000 KRW/kỳ.
Nghệ thuật: 6.404.000 KRW/kỳ. Thể dục TT: 5.765.000 KRW/kỳ.
Khoa Y: 7.700.000 KRW/kỳ.
Ký túc xá
Cơ sở Seoul: 1.298.000 KRW. Cơ sở Anseong: 890.000 KRW (Phòng 2 người/16 tuần).
Học bổng
Đạt TOPIK 5 giảm 50%. TOPIK 6 giảm 100%.
Hoàn thành tiếng Hàn tại Chungang: cấp 4 giảm 30%, cấp 5 giảm 50% kỳ đầu. (Trường khác cấp 5 giảm 30%).
Hoàn thành tiếng Hàn tại Chungang: cấp 4 giảm 30%, cấp 5 giảm 50% kỳ đầu. (Trường khác cấp 5 giảm 30%).
Lịch tiếp nhận
Kỳ mùa xuân: nhận hồ sơ tháng 9 và 11.
Kỳ mùa thu: nhận hồ sơ tháng 3 và 5.
Kỳ mùa thu: nhận hồ sơ tháng 3 và 5.
Yêu cầu Ngoại ngữ
Tiếng Hàn TOPIK 3 trở lên.
Hoặc Tiếng Anh (cho khối Tự nhiên, Bách khoa, Y, Logistics): TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, TOEIC 800+.
Hoặc Tiếng Anh (cho khối Tự nhiên, Bách khoa, Y, Logistics): TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, TOEIC 800+.
Học phí / kỳ
XH, NV: 6.407.000 KRW/kỳ.
KH tự nhiên, TDTT, Điều dưỡng: 7.679.000 KRW/kỳ.
Bách khoa: 8.723.000 KRW/kỳ.
Nghệ thuật: 8.604.000 KRW/kỳ (Sáng tác văn học 7.507.000 KRW/kỳ).
Khoa Dược: 8.702.000 KRW/kỳ. Khoa Y: 10.207.000 KRW/kỳ.
Phí nộp đơn: 50.000 KRW.
KH tự nhiên, TDTT, Điều dưỡng: 7.679.000 KRW/kỳ.
Bách khoa: 8.723.000 KRW/kỳ.
Nghệ thuật: 8.604.000 KRW/kỳ (Sáng tác văn học 7.507.000 KRW/kỳ).
Khoa Dược: 8.702.000 KRW/kỳ. Khoa Y: 10.207.000 KRW/kỳ.
Phí nộp đơn: 50.000 KRW.
Ký túc xá
Cơ sở Seoul: 1.298.000 KRW; Anseong: 890.000 KRW (Phòng 2 người/16 tuần).
Học bổng
Kỳ đầu (XHNV/NT/TDTT): Miễn 100% nếu TOPIK 6/IELTS 6.5. Giảm 70% (TOPIK 5). Giảm 50% (điểm thi > 80/100).
Kỳ đầu (Tự nhiên/Bách khoa/Y/Dược): Miễn 100% nếu điểm thi > 70.
Kỳ tiếp theo: Giảm 30% (GPA > 3.3/4.5); Giảm 50% (GPA > 4.3/4.5).
Lịch trình: Mùa xuân (tháng 10), Mùa thu (tháng 4).
Kỳ đầu (Tự nhiên/Bách khoa/Y/Dược): Miễn 100% nếu điểm thi > 70.
Kỳ tiếp theo: Giảm 30% (GPA > 3.3/4.5); Giảm 50% (GPA > 4.3/4.5).
Lịch trình: Mùa xuân (tháng 10), Mùa thu (tháng 4).