Địa chỉ trường
Busan
Lưu ý quan trọng
Hệ D4-1. D2
Ngành học
1. chuyên ngành: máy tính, kinh doanh, marketing
Học phí / kỳ
1. học phí: 1.200.000 kwr/kỳ (đăng kí lần đầu bắt
buộc phải đăng kí 2 kỳ)
2. phí xét tuyển: 50.000 krw
3. Phí bảo hiểm : 80,000w
4. Phí giáo trình : 40,000w
buộc phải đăng kí 2 kỳ)
2. phí xét tuyển: 50.000 krw
3. Phí bảo hiểm : 80,000w
4. Phí giáo trình : 40,000w
Ký túc xá
Kí túc xá :
+4 tháng : 700,000w
+ 6 tháng : 900,000w
kTX : 600.000/ Kỳ
+4 tháng : 700,000w
+ 6 tháng : 900,000w
kTX : 600.000/ Kỳ
Lịch tiếp nhận
hạn nộp hs 5.1.2025, hạn nộp hồ sơ gốc 15.01
Ghi chú thêm
Lịch tuyển sinh
Thời gian học : Mỗi năm gộp thành 2 học kỳ (mỗi học kỳ 20 tuần)
- Kì mùa xuân : 2024.3.5 - 5.15
- Kì mùa hè : 6.2 - 8.8
- Kì mùa thu : 9.3 - 11.14
- Kì mùa đông : 12.8 - 2026.2.13
Thời gian học : Mỗi năm gộp thành 2 học kỳ (mỗi học kỳ 20 tuần)
- Kì mùa xuân : 2024.3.5 - 5.15
- Kì mùa hè : 6.2 - 8.8
- Kì mùa thu : 9.3 - 11.14
- Kì mùa đông : 12.8 - 2026.2.13
Yêu cầu Ngoại ngữ
Người có điểm thi Chứng chỉ năng lực tiếng Hàn (TOPIK)
Những người đã hoàn thành ít nhất khóa học Sơ cấp cấp độ 1 tại Viện Sejong (Viện Sejong trực tuyến)
Những người đã hoàn thành Chương trình Hội nhập Xã hội (KIIP) cấp độ 1 trở lên hoặc đạt 21 điểm trở lên trong bài kiểm tra sơ bộ
Những người đã hoàn thành ít nhất khóa học Sơ cấp cấp độ 1 tại Viện Sejong (Viện Sejong trực tuyến)
Những người đã hoàn thành Chương trình Hội nhập Xã hội (KIIP) cấp độ 1 trở lên hoặc đạt 21 điểm trở lên trong bài kiểm tra sơ bộ
Chứng minh tài chính
2. Chứng minh tài chính: trên 16 triệu won
Ngành học
1. Trường điều dưỡng
Khoa điều dưỡng 간호학과
2. Trường Cao đẳng Khoa học Sức khỏe
Khoa Khoa học Xét nghiệm Lâm sàng 임상병리학과
Khoa Vật lý trị liệu물리치료학과
Khoa Khoa học X quang 방사선학과
Khoa Kỹ thuật Nha khoa 치기공학과
Khoa Quản lý Bệnh viện 병원경영학과
Khoa Trị liệu Ngôn ngữ và Thính giác 언어청각치료학과
Khoa An toàn và Sức khỏe Công nghiệp 산업안전보건학과
3. Trường Cao đẳng Khoa học Ứng dụng
Khoa Phòng cháy và Phòng chống Thảm họa소방방재학과
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Máy tính 컴퓨터정보공학과
4. Trường Cao đẳng Khoa học Xã hội
Khoa Tiếp thị Phân phối 유통마케팅학과
Khoa Phúc lợi Xã hội 사회복지학과
Khoa Tâm lý Tư vấn 상담심리학과
Khoa Nghiên cứu Hàn Quốc Toàn cầu 글로벌한국학부
Khoa điều dưỡng 간호학과
2. Trường Cao đẳng Khoa học Sức khỏe
Khoa Khoa học Xét nghiệm Lâm sàng 임상병리학과
Khoa Vật lý trị liệu물리치료학과
Khoa Khoa học X quang 방사선학과
Khoa Kỹ thuật Nha khoa 치기공학과
Khoa Quản lý Bệnh viện 병원경영학과
Khoa Trị liệu Ngôn ngữ và Thính giác 언어청각치료학과
Khoa An toàn và Sức khỏe Công nghiệp 산업안전보건학과
3. Trường Cao đẳng Khoa học Ứng dụng
Khoa Phòng cháy và Phòng chống Thảm họa소방방재학과
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Máy tính 컴퓨터정보공학과
4. Trường Cao đẳng Khoa học Xã hội
Khoa Tiếp thị Phân phối 유통마케팅학과
Khoa Phúc lợi Xã hội 사회복지학과
Khoa Tâm lý Tư vấn 상담심리학과
Khoa Nghiên cứu Hàn Quốc Toàn cầu 글로벌한국학부
Học phí / kỳ
Phí apply : 70.000won
Học phí:
- Khối điều dưỡmg : 3,781,500
- Khối khoa học sức khỏe: 3,781,500
- Khối khoa học ứng dụng: 4,127,500
- Khối XHNV: 3,226,000
Học phí:
- Khối điều dưỡmg : 3,781,500
- Khối khoa học sức khỏe: 3,781,500
- Khối khoa học ứng dụng: 4,127,500
- Khối XHNV: 3,226,000
Ký túc xá
KTX :
- Nam : 2 người/ phòng: 750,000won/ kỳ
- Nữ:
+ 2~3 người/ phòng: 800.000won/ kỳ
+ 4 người/phòng: 700,000won/ kỳ
- Nam : 2 người/ phòng: 750,000won/ kỳ
- Nữ:
+ 2~3 người/ phòng: 800.000won/ kỳ
+ 4 người/phòng: 700,000won/ kỳ
Học bổng
Topik 1: 20%
Topik 2: 30%
Topik 3: 50%
Topik 4: 60%
Topik 5:7 0%
Topik 6: 100%
Các kì tiếp theo được học bổng dựa trên: Chuyên cần trên 80% + số tín chỉ ( năm 1~3: trên 15 tín, năm 4 : trên 12 tín) + GPA sẽ được học bổng 20~100%
Sau khi nhập học thi được TOPIK cao hơn TOPIK cũ sẽ được giảm thêm 5% / 1 LEVEL
Topik 2: 30%
Topik 3: 50%
Topik 4: 60%
Topik 5:7 0%
Topik 6: 100%
Các kì tiếp theo được học bổng dựa trên: Chuyên cần trên 80% + số tín chỉ ( năm 1~3: trên 15 tín, năm 4 : trên 12 tín) + GPA sẽ được học bổng 20~100%
Sau khi nhập học thi được TOPIK cao hơn TOPIK cũ sẽ được giảm thêm 5% / 1 LEVEL
Lịch tiếp nhận
Lịch tuyển sinh:
2026.04.02.(목) ~ 2026.04.15.(수) 2026.05.12.(화) ~ 2026.05.27.(수) 2026.07.03.(금) ~ 2026.07.10.(금)
2026.04.02.(목) ~ 2026.04.15.(수) 2026.05.12.(화) ~ 2026.05.27.(수) 2026.07.03.(금) ~ 2026.07.10.(금)