Địa chỉ trường
Seoul
Yêu cầu GPA
GPA > 7.0
Năm trống tối đa
Năm trống không quá 2 năm
Không nhận Giáo dục thường xuyên
Không phân biệt vùng miền
Không nhận Giáo dục thường xuyên
Không phân biệt vùng miền
Chứng minh tài chính
10 triệu KRW
Học phí / kỳ
1. Học phí: 1.500.000/ kì ( nếu đóng 1 năm được giảm 10% còn 5.400.000/ năm
2. Phí xét tuyển: 80.000 kwr đóng cùng với invoice
2. Phí xét tuyển: 80.000 kwr đóng cùng với invoice
Lịch tiếp nhận
- Kì thu: 2026.04.13~2026.06.30
- Kì đông: 2026.06.01~2026.08.31
- Kì xuân 2027: 2026.09.01~2026.11.30
- Kì đông: 2026.06.01~2026.08.31
- Kì xuân 2027: 2026.09.01~2026.11.30
Ghi chú thêm
1) 국문 : (14662) 경기도 부천시 지봉로 43 가톨릭대학교 성심교정 김수환관 K340호 국제교류팀
2) 영문 : Office of International Affairs, K340, The Catholic Universtiy o f Korea, 43 Jibong-ro,
-si, Gyeonggi-do, 14662, Korea
SDT: 02-2164-4751
2) 영문 : Office of International Affairs, K340, The Catholic Universtiy o f Korea, 43 Jibong-ro,
-si, Gyeonggi-do, 14662, Korea
SDT: 02-2164-4751
Yêu cầu GPA
- TOPIK 3 trở lên
- Topik 3 trở xuống sẽ bị giớii hạn số tín chỉ được đăng kí học và phải hoàn thành chương trình đào tạo tiếng Hàn do trường chỉ định"
- Topik 3 trở xuống sẽ bị giớii hạn số tín chỉ được đăng kí học và phải hoàn thành chương trình đào tạo tiếng Hàn do trường chỉ định"
Ngành học
1. Khối XHNV
-* Ngữ văn (국어국문학과)
- *Văn hóa ngôn ngữ Hàn Quốc 한국어문화학과
- * Văn học Trung Quốc 중국언어문화학과
- Anh văn (영어영문학부)
-*QTKD (경영대학)
-*QTKD (경영대학)
- Khoa kinh doanh quốc tế (글로벌경제학과)
- Phúc lợi xã hội (사회복지학과)
- *Khoa quốc tế 국제하부
2. Khối tự nhiên
- Hóa học (화학과)
- Toán(수학과)
- Vật lý(물리학과)
- Dinh dưỡng thực phẩm (식품영양학과)
- AI(인공지능학과)
- CNTT (컴퓨터정보공학부)
- * Khoa công nghệ truyền thông 미디어기술콘텐츠학과
Các khoa có dấu * là các khoa khuyến khích sv nước ngoài
-* Ngữ văn (국어국문학과)
- *Văn hóa ngôn ngữ Hàn Quốc 한국어문화학과
- * Văn học Trung Quốc 중국언어문화학과
- Anh văn (영어영문학부)
-*QTKD (경영대학)
-*QTKD (경영대학)
- Khoa kinh doanh quốc tế (글로벌경제학과)
- Phúc lợi xã hội (사회복지학과)
- *Khoa quốc tế 국제하부
2. Khối tự nhiên
- Hóa học (화학과)
- Toán(수학과)
- Vật lý(물리학과)
- Dinh dưỡng thực phẩm (식품영양학과)
- AI(인공지능학과)
- CNTT (컴퓨터정보공학부)
- * Khoa công nghệ truyền thông 미디어기술콘텐츠학과
Các khoa có dấu * là các khoa khuyến khích sv nước ngoài
Học phí / kỳ
phí apply 130.000won
HỌC PHÍ:
- khối XHNV: 4,390,000
- Khối kỹ thuật :5,943,000
- Khối tự nhiên: 5,263,000"
HỌC PHÍ:
- khối XHNV: 4,390,000
- Khối kỹ thuật :5,943,000
- Khối tự nhiên: 5,263,000"
Học bổng
HỌC BỔNG KÌ ĐẦU:
- Topik 5-6: 100%
-Topik 4: 90%
- Topik 3: 70%
- Topik 3 trở xuống: 30% (글로벌 입학)"
- Topik 5-6: 100%
-Topik 4: 90%
- Topik 3: 70%
- Topik 3 trở xuống: 30% (글로벌 입학)"
Lịch tiếp nhận
2026.05.14.(목)~ 05.29.(금)
Ghi chú thêm
- Điều kiện tốt nghiệp : topik 4 trở lên
Yêu cầu GPA
Topik 2 hoặc không có Topik (viết bản kế hoạch học tập bằng tiếng hàn, cần học khóa tiếng Hàn 300h)
Cần topik 4 để tốt nghiệp
Có topik 3 trở lên hoặc ielts 5.5 trở lên / TOEFL IBT 71 ( hoặc 3.5 trở lên đối với trường
hợp chứng chỉ được cấp sau ngày 20 tháng 1 năm 2026) để ứng tuyển
Cần topik 4 để tốt nghiệp
Có topik 3 trở lên hoặc ielts 5.5 trở lên / TOEFL IBT 71 ( hoặc 3.5 trở lên đối với trường
hợp chứng chỉ được cấp sau ngày 20 tháng 1 năm 2026) để ứng tuyển
Chứng minh tài chính
Chứng minh tài chính 20 triệu won
Ngành học
"
- Khối: Xã hội nhân văn
- Khoa: Quản trị kinh doanh quốc tế
"
- Khối: Xã hội nhân văn
- Khoa: Quản trị kinh doanh quốc tế
"
Học phí / kỳ
1. Học phí: 7.050.000원 (bao gồm phí nhập học 1,096,000won và học phí
5,954,000 won)
2. Phí apply thạc sỹ: 100.000won
5,954,000 won)
2. Phí apply thạc sỹ: 100.000won
Ký túc xá
KTX Stephano :
Phòng 2 người : 1,248,000w/ kỳ
Phòng 3 người : 1,040,000w/ kỳ
Phòng 4 người : 790,000w/ Kỳ
KTX Adrea :
Phòng 2 người : 1,680,000w/ kỳ
Phòng 3 người : 1,508,000/ kỳ
Phòng 2 người : 1,248,000w/ kỳ
Phòng 3 người : 1,040,000w/ kỳ
Phòng 4 người : 790,000w/ Kỳ
KTX Adrea :
Phòng 2 người : 1,680,000w/ kỳ
Phòng 3 người : 1,508,000/ kỳ
Học bổng
Học bổng kỳ đầu:
- Topik 2 hoặc chưa có topik: Miễn 100% phí nhập học, 35% học phí kì đầu
- Topik 3: Miễn 100% phí nhập học, 50% học phí kì đầu
- Topik 4: Miễn 100% phí nhập học, 60% học phí kì đầu
- Topik 5: Miễn 100% phí nhập học, 65% học phí kì đầu
- Topik 6: Miễn 100% phí nhập học, 75% học phí kì đầu
Học bống trong quá trình học:
- Không có Topik, Topik 2: giảm 40% học phí 3,572,400 krw
- Topik 3: giảm 45% học phí
- Topik 4: 55%
- Topik 5: 60%
- Topik 6: 65%
- Topik 2 hoặc chưa có topik: Miễn 100% phí nhập học, 35% học phí kì đầu
- Topik 3: Miễn 100% phí nhập học, 50% học phí kì đầu
- Topik 4: Miễn 100% phí nhập học, 60% học phí kì đầu
- Topik 5: Miễn 100% phí nhập học, 65% học phí kì đầu
- Topik 6: Miễn 100% phí nhập học, 75% học phí kì đầu
Học bống trong quá trình học:
- Không có Topik, Topik 2: giảm 40% học phí 3,572,400 krw
- Topik 3: giảm 45% học phí
- Topik 4: 55%
- Topik 5: 60%
- Topik 6: 65%
Lịch tiếp nhận
Tuyển sinh tháng 9 :
30.04.2026 (Thứ 5) ~ 15.05.2026 (Thứ 6)
30.04.2026 (Thứ 5) ~ 15.05.2026 (Thứ 6)