Địa chỉ trường
Chungcheongnam-do (Khu vực thành phố Asan / Nonsan, cách Seoul khoảng 60 phút đi tàu)
Lưu ý quan trọng
Một số đợt tuyển sinh trước đó phân loại Top 2, có ghi chú lộ trình nâng cấp lên Top 1, tuyển sinh theo dạng thư mời.
Yêu cầu GPA
1.. GPA > 7.0 ( 3 năm đều trên 7,0) và 7.5 miền trung
(* Không tuyển học sinh NAM miền Trung và học bạ GDTX)
2. Không nhận 2 năm điểm dưới 7
(* Không tuyển học sinh NAM miền Trung và học bạ GDTX)
2. Không nhận 2 năm điểm dưới 7
Năm trống tối đa
Tốt nghiệp không quá 3 năm, CĐ, ĐH 1 năm gần. Chỉ nhận bằng tốt nghiệp chính thức.
Số buổi nghỉ
Không quá 10 buổi.
Yêu cầu Ngoại ngữ
Ưu tiên học viên đã có chứng chỉ TOPIK 2.
Chứng minh tài chính
Bắt buộc mở sổ đóng băng 8.000.000 KRW.
Học phí / kỳ
Khoảng 1.300.000 KRW/kỳ (5.200.000 - 5.600.000 KRW/4 kỳ).
Phí đăng ký: 50.000 KRW.
Phí bảo hiểm: Khoảng 120.000 KRW/12 tháng.
Phí đăng ký: 50.000 KRW.
Phí bảo hiểm: Khoảng 120.000 KRW/12 tháng.
Ký túc xá
Khoảng 667.400 - 917.400 KRW cho 10 tuần (phòng 2 người, tùy đợt có thể bao gồm suất ăn).
Lịch tiếp nhận
Mùa thu (01/06/2026 – 10/07/2026)
Mùa đông (31/08/2026 – 09/10/2026).
Mùa đông (31/08/2026 – 09/10/2026).
Yêu cầu GPA
GPA > 7.0 (không phân biệt vùng miền).
Yêu cầu Ngoại ngữ
TOPIK 3 trở lên.
Chứng minh tài chính
16.000.000 KRW.
Ngành học
"1. Khối XHNV:
- Khoa tư vấn tâm lý(상담심리학과)
- Khoa phúc lợi xã hội (사회복지학과)
- Khoa sáng tạo nội dung (디지털콘텐츠학과)
2. Khối thương mại quốc tế:
- Khoa ngoại ngữ
- Khoa quản trị kinh doanh (경영학과)
- Khoa quản trị kinh doanh CNTT(IT경영학과)
- Khoa kinh tế toàn cầu(글로벌경제학과)
- Khoa du lịch toàn cầu
- Chuyên ngành dịch vụ hàng không (항공서비스학과)
- Chuyên ngành quản trị du lịch, khách sạn(관광호텔경영학과)
3. Khối kỹ thuật công nghiệp:
- Ngành kiến trúc (건축학부)
- Khoa kỹ thuật cơ khí(기계공학과)
- CNTT & truyền thông thông minh
- Khoa kỹ thuật công nghiệp chất bán dẫn (반도체소재공학과)
- Ngành kỹ thuật ô tô tương lai (미래자동차공학부)
- Ngành khoa học kỹ thuật máy tính (컴퓨터공학부)
4. Trường chuyên ngành tự do
- 글로벌자유전공학부 : 한국어문화, 자유전공 (2 khoa này chuyên dành cho sv nước ngoài)"
- Khoa tư vấn tâm lý(상담심리학과)
- Khoa phúc lợi xã hội (사회복지학과)
- Khoa sáng tạo nội dung (디지털콘텐츠학과)
2. Khối thương mại quốc tế:
- Khoa ngoại ngữ
- Khoa quản trị kinh doanh (경영학과)
- Khoa quản trị kinh doanh CNTT(IT경영학과)
- Khoa kinh tế toàn cầu(글로벌경제학과)
- Khoa du lịch toàn cầu
- Chuyên ngành dịch vụ hàng không (항공서비스학과)
- Chuyên ngành quản trị du lịch, khách sạn(관광호텔경영학과)
3. Khối kỹ thuật công nghiệp:
- Ngành kiến trúc (건축학부)
- Khoa kỹ thuật cơ khí(기계공학과)
- CNTT & truyền thông thông minh
- Khoa kỹ thuật công nghiệp chất bán dẫn (반도체소재공학과)
- Ngành kỹ thuật ô tô tương lai (미래자동차공학부)
- Ngành khoa học kỹ thuật máy tính (컴퓨터공학부)
4. Trường chuyên ngành tự do
- 글로벌자유전공학부 : 한국어문화, 자유전공 (2 khoa này chuyên dành cho sv nước ngoài)"
Học phí / kỳ
Phí đăng ký: 80.000 KRW.
Khối XHNV & TM quốc tế: ~3.724.850 KRW/kỳ.
Khối KT công nghiệp: ~4.582.775 KRW/kỳ.
Khối XHNV & TM quốc tế: ~3.724.850 KRW/kỳ.
Khối KT công nghiệp: ~4.582.775 KRW/kỳ.
Ký túc xá
960.000 KRW/kỳ (~16 tuần) cho phòng 2 người (không bao gồm tiền ăn).
Học bổng
Học kỳ đầu: TOPIK 3 (50%)
TOPIK 4 (55%)
TOPIK 5 (80%)
TOPIK 6 (100%)
Bài test trường (40%).
Từ kỳ 2: Duy trì TOPIK 3 + GPA > 2.0 giảm 20%-100%.
TOPIK 4 (55%)
TOPIK 5 (80%)
TOPIK 6 (100%)
Bài test trường (40%).
Từ kỳ 2: Duy trì TOPIK 3 + GPA > 2.0 giảm 20%-100%.
Yêu cầu GPA
GPA đại học > 6.5 và dưới 35 tuổi (nếu nợ TOPIK xin E-visa).
Yêu cầu Ngoại ngữ
TOPIK 3 trở lên.
Ngành học
Khối ngành Xã hội & Nhân văn, Khoa học tự nhiên & Sức khỏe, Kỹ thuật.
Học phí / kỳ
Phí nộp đơn: 50.000 KRW.
Học bổng
Kỳ đầu: TOPIK 3 (30%), TOPIK 4 (40%), TOPIK 5 (50%).
Lịch tiếp nhận
Dừng tuyển T9.2026