Địa chỉ trường
Chungbuk, Goesan (충북 괴산군)
Yêu cầu Ngoại ngữ
Thỏa mãn 1 tong các điều kiện sau:
TOPIK cấp 3 trở lên (đối với các ngành thuộc khối nghệ thuật và thể thao, yêu cầu TOPIK cấp 2) hoặc có chứng chỉ hoàn thành trình độ Trung cấp 1 trở lên tại Học viện Sejong.
Hoàn thành một khóa học tối thiểu 6 tháng (2 học kỳ, 400 giờ học) tại Viện Ngôn ngữ Hàn Quốc của trường và đáp ứng đủ điều kiện tốt nghiệp khóa học.
Đỗ kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Hàn do Viện Ngôn ngữ Hàn Quốc của trường tổ chức.
Đã tham gia chương trình trao đổi sinh viên tối thiểu 6 tháng (hoặc 1 học kỳ) tại trường theo chương trình giao lưu quốc tế giữa các trường đại học và đạt điểm trung bình từ C trở lên.
※ Đối với các ứng viên đáp ứng điều kiện từ mục (2) đến (6), sau khi nhập học, bắt buộc phải tham gia khóa học tiếng Hàn kéo dài 1 năm (tối thiểu 320 giờ) tại Viện Ngôn ngữ Hàn Quốc của trường.
TOPIK cấp 3 trở lên (đối với các ngành thuộc khối nghệ thuật và thể thao, yêu cầu TOPIK cấp 2) hoặc có chứng chỉ hoàn thành trình độ Trung cấp 1 trở lên tại Học viện Sejong.
Hoàn thành một khóa học tối thiểu 6 tháng (2 học kỳ, 400 giờ học) tại Viện Ngôn ngữ Hàn Quốc của trường và đáp ứng đủ điều kiện tốt nghiệp khóa học.
Đỗ kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Hàn do Viện Ngôn ngữ Hàn Quốc của trường tổ chức.
Đã tham gia chương trình trao đổi sinh viên tối thiểu 6 tháng (hoặc 1 học kỳ) tại trường theo chương trình giao lưu quốc tế giữa các trường đại học và đạt điểm trung bình từ C trở lên.
※ Đối với các ứng viên đáp ứng điều kiện từ mục (2) đến (6), sau khi nhập học, bắt buộc phải tham gia khóa học tiếng Hàn kéo dài 1 năm (tối thiểu 320 giờ) tại Viện Ngôn ngữ Hàn Quốc của trường.
Chứng minh tài chính
trên 16 triệu won
Ngành học
'- 사회문화대학 (Đại học Văn hóa Xã hội): 종교문화학부 (Khoa Văn hóa Tôn giáo), 경찰행정학과 (Ngành Hành chính Cảnh sát), 드론봇군사학과 (Ngành Quân sự Dronebot), 경호학과 (Ngành Bảo vệ).
융합과학대학 (Đại học Khoa học Tổng hợp): 전기반도체컴퓨터학과 (Ngành Điện, Bán dẫn và Máy tính), 바이오산업학과 (Ngành Công nghiệp Sinh học), 스포츠경영학부, 운동레저학부 (Khoa Quản lý Thể thao, Khoa Thể thao và Giải trí).
- 의료보건대학 (Đại học Y tế và Chăm sóc sức khỏe): 간호학과 (Ngành Điều dưỡng), 작업치료학과 (Ngành Trị liệu Nghề nghiệp), 임상병리학과 (Ngành Xét nghiệm Lâm sàng), 보건복지학과 (Ngành Phúc lợi Y tế), 뷰티메디컬학과 (Ngành Làm đẹp và Y học thẩm mỹ).
- 항공대학 (Đại học Hàng không): 항공운항학과 (Ngành Quản lý Điều hành Hàng không), 항공정비학과 (Ngành Bảo trì Hàng không), 항공서비스학과 (Ngành Dịch vụ Hàng không), 무인항공기계학과 (Ngành Cơ khí Máy bay Không người lái).
- 교양대학 (Đại học Giáo dục Đại cương): 자율전공학부 (Khoa Chuyên ngành Tự chọn).
*Khối ngành tuyển sinh dành riêng cho sinh viên quốc tế:
- K-CULTURE 대학 (Đại học Văn hóa K-Culture): 글로벌사회문화학과 (Ngành Văn hóa Xã hội Toàn cầu), 한국어전공 (Chuyên ngành Tiếng Hàn), 경영전공 (Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh), 영화전공 (Chuyên ngành Điện ảnh), 디자인전공 (Chuyên ngành Thiết kế), 체육전공 (Chuyên ngành Thể dục Thể thao), 항공서비스전공 (Chuyên ngành Dịch vụ Hàng không)
- 글로벌공학과 (Ngành Kỹ thuật Toàn cầu): 컴퓨터반도체공학전공 (Chuyên ngành Kỹ thuật Máy tính và Bán dẫn), 기계공학전공 (Chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí),
- 글로벌생명과학과 (Ngành Khoa học Đời sống Toàn cầu): 바이오융합전공 (Chuyên ngành Công nghệ Sinh học Tích hợp), 뷰티메디컬전공 (Chuyên ngành Làm đẹp và Y học thẩm mỹ), 간호학전공 (Chuyên ngành Điều dưỡng).
융합과학대학 (Đại học Khoa học Tổng hợp): 전기반도체컴퓨터학과 (Ngành Điện, Bán dẫn và Máy tính), 바이오산업학과 (Ngành Công nghiệp Sinh học), 스포츠경영학부, 운동레저학부 (Khoa Quản lý Thể thao, Khoa Thể thao và Giải trí).
- 의료보건대학 (Đại học Y tế và Chăm sóc sức khỏe): 간호학과 (Ngành Điều dưỡng), 작업치료학과 (Ngành Trị liệu Nghề nghiệp), 임상병리학과 (Ngành Xét nghiệm Lâm sàng), 보건복지학과 (Ngành Phúc lợi Y tế), 뷰티메디컬학과 (Ngành Làm đẹp và Y học thẩm mỹ).
- 항공대학 (Đại học Hàng không): 항공운항학과 (Ngành Quản lý Điều hành Hàng không), 항공정비학과 (Ngành Bảo trì Hàng không), 항공서비스학과 (Ngành Dịch vụ Hàng không), 무인항공기계학과 (Ngành Cơ khí Máy bay Không người lái).
- 교양대학 (Đại học Giáo dục Đại cương): 자율전공학부 (Khoa Chuyên ngành Tự chọn).
*Khối ngành tuyển sinh dành riêng cho sinh viên quốc tế:
- K-CULTURE 대학 (Đại học Văn hóa K-Culture): 글로벌사회문화학과 (Ngành Văn hóa Xã hội Toàn cầu), 한국어전공 (Chuyên ngành Tiếng Hàn), 경영전공 (Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh), 영화전공 (Chuyên ngành Điện ảnh), 디자인전공 (Chuyên ngành Thiết kế), 체육전공 (Chuyên ngành Thể dục Thể thao), 항공서비스전공 (Chuyên ngành Dịch vụ Hàng không)
- 글로벌공학과 (Ngành Kỹ thuật Toàn cầu): 컴퓨터반도체공학전공 (Chuyên ngành Kỹ thuật Máy tính và Bán dẫn), 기계공학전공 (Chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí),
- 글로벌생명과학과 (Ngành Khoa học Đời sống Toàn cầu): 바이오융합전공 (Chuyên ngành Công nghệ Sinh học Tích hợp), 뷰티메디컬전공 (Chuyên ngành Làm đẹp và Y học thẩm mỹ), 간호학전공 (Chuyên ngành Điều dưỡng).
Học phí / kỳ
1. Phí apply: 100.000w (đóng khi apply)
2. Học phí:
- 인문사회계열 / 자율전공학부 / 한국어전공 / 경영전공 / 보건행정학과 (Khối ngành Nhân văn & Khoa học Xã hội / Khoa Chuyên ngành Tự do / Chuyên ngành Tiếng Hàn / Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh / Khoa Quản lý Y tế) 3,158,000 (3,005,000)
- 공학계열 / 체육계열 / 디자인전공 / 영화전공 (Khối ngành Kỹ thuật / Khối ngành Thể dục thể thao / Chuyên ngành Thiết kế / Chuyên ngành Điện ảnh) 3,852,000 (3,699,000)
- 간호학과 (Khoa Điều dưỡng) 4,153,000 (4,000,000)
- 작업치료학과 / 임상병리학과 / 뷰티메디컬학과 (Khoa Trị liệu Nghề nghiệp / Khoa Xét nghiệm Lâm sàng / Khoa Y học Thẩm mỹ) 4,091,000 (3,938,000)
- 항공운항학과 (Khoa Vận hành Hàng không) 4,483,000 (4,330,000)
- 항공서비스학과 (Khoa Dịch vụ Hàng không) 3,811,000 (3,658,000)
- 무인항공기계학과 (Khoa Máy bay Không người lái) 4,107,000 (3,954,000)
2. Học phí:
- 인문사회계열 / 자율전공학부 / 한국어전공 / 경영전공 / 보건행정학과 (Khối ngành Nhân văn & Khoa học Xã hội / Khoa Chuyên ngành Tự do / Chuyên ngành Tiếng Hàn / Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh / Khoa Quản lý Y tế) 3,158,000 (3,005,000)
- 공학계열 / 체육계열 / 디자인전공 / 영화전공 (Khối ngành Kỹ thuật / Khối ngành Thể dục thể thao / Chuyên ngành Thiết kế / Chuyên ngành Điện ảnh) 3,852,000 (3,699,000)
- 간호학과 (Khoa Điều dưỡng) 4,153,000 (4,000,000)
- 작업치료학과 / 임상병리학과 / 뷰티메디컬학과 (Khoa Trị liệu Nghề nghiệp / Khoa Xét nghiệm Lâm sàng / Khoa Y học Thẩm mỹ) 4,091,000 (3,938,000)
- 항공운항학과 (Khoa Vận hành Hàng không) 4,483,000 (4,330,000)
- 항공서비스학과 (Khoa Dịch vụ Hàng không) 3,811,000 (3,658,000)
- 무인항공기계학과 (Khoa Máy bay Không người lái) 4,107,000 (3,954,000)
Học bổng
- Nếu không có topik 3 trở lên: được giảm 30% tất cả các học kỳ, Topik 3 giảm 40%, Topik 4 giảm 50%, Topik 5 giảm 70%, topik 6 giảm 80%
- Học bổng lên cấp Topik: 300.00w (tối đa 2 lần)
- Học bổng lên cấp Topik: 300.00w (tối đa 2 lần)