Địa chỉ trường
Gyeonggi, Pocheon (경기 포천시)
Học phí / kỳ
Khoa học xã hội và nhân văn :
+ Thạc sĩ : 3,905,000kw(2,802.29usd)
Toán&thống kê&sư phạm toán :
+ Thạc sĩ : 4,687,000kw(3,363.46usd)
Khoa học tự nhiên, thể dục và kỹ thuật
+ Thạc sĩ : 5,467,000kw(3,923.20usd)
Nghệ thuật
+ Thạc sĩ : 6,053,000kw(4,343.72usd)
Dược
+ Thạc sĩ : 6,134,000kw(4,401.85usd)
Y
+ Thạc sĩ : 7,386,000kw ( usd : 5,300.30usd)
+ Thạc sĩ : 3,905,000kw(2,802.29usd)
Toán&thống kê&sư phạm toán :
+ Thạc sĩ : 4,687,000kw(3,363.46usd)
Khoa học tự nhiên, thể dục và kỹ thuật
+ Thạc sĩ : 5,467,000kw(3,923.20usd)
Nghệ thuật
+ Thạc sĩ : 6,053,000kw(4,343.72usd)
Dược
+ Thạc sĩ : 6,134,000kw(4,401.85usd)
Y
+ Thạc sĩ : 7,386,000kw ( usd : 5,300.30usd)
Học bổng
Học bổng :
Loại A : 100% ( Topik 6, ielts 7, toefl ibt 100, new TEPS 386, TOEIC 900)
Loại B : 80% ( topik 5, ielts 6.5, toefl 90, new teps 355, toeic 850)
Loại C : 60% ( ielts 6, toefl ibt 80, new teps 327, toeic 800)
Loại D : 50% ( topik 4, đối tượng có quốc tịch thuộc các quốc gia dùng tiếng anh là tiếng mẹ đẻ, đối tượng được đào tạo học vấn bằng tiếng anh từ 4 năm trở lên tại các quốc gia dùng tiếng anh là tiếng phổ thông )
Loại E : 40% ( ielts 5,5, toefl ibt 71, new teps 300, toeic 700)
Loại K : 20% ( Đối tượng có khả năng ngoại ngữ nhất định ngoài điều kiện trên)
Loại A : 100% ( Topik 6, ielts 7, toefl ibt 100, new TEPS 386, TOEIC 900)
Loại B : 80% ( topik 5, ielts 6.5, toefl 90, new teps 355, toeic 850)
Loại C : 60% ( ielts 6, toefl ibt 80, new teps 327, toeic 800)
Loại D : 50% ( topik 4, đối tượng có quốc tịch thuộc các quốc gia dùng tiếng anh là tiếng mẹ đẻ, đối tượng được đào tạo học vấn bằng tiếng anh từ 4 năm trở lên tại các quốc gia dùng tiếng anh là tiếng phổ thông )
Loại E : 40% ( ielts 5,5, toefl ibt 71, new teps 300, toeic 700)
Loại K : 20% ( Đối tượng có khả năng ngoại ngữ nhất định ngoài điều kiện trên)